Hỗ trợ tiếng Việt
【越南語支援】
Bật/Tắt tiếng Việt
Kiểu tìm kiếm
【検索タイプ】
Toàn phần/Một phần
Sắp xếp kết quả tìm kiếm
【検索結果の並べ替え】
Âm Hán Việt【漢越】
Âm Hán Nhật 【音読み】
Thứ tự 漢字【漢字順番】
Số nét 漢字【画数】
Thứ tự 部首【部首順番】
Tìm kiếm theo chữ
【文字より漢字検索】
Chữ Hán 【漢字】
Số nét 【画数】
Mã SKIP 【SKIPコード】 --
Âm Hán Việt 【漢越音】
Âm Việt 【越南音】
Âm Hán Nhật 【音読み】
Âm Nhật 【訓読み】
Tìm kiếm theo bộ chính
【部首より漢字検索
Bộ 【部首】
Số nét 【画数】
Âm Hán Việt 【漢越音】
Âm Việt 【越南音】
Âm Hán Nhật 【音読み】
Âm Nhật 【訓読み】
               
Click chuột ở những nơi con trỏ chuột có thêm hình dấu ? để biết thêm thông tin hướng dẫn chi tiết.
Copyright © 株式会社 KOBE〜 2001-2008
【漢字】
Bạn có thể nhập vào trực tiếp một hay nhiều 漢字, nếu nhập nhiều chữ thì kết quả tìm kiếm sẽ là toàn bộ các chữ mà bạn đã nhập. Khi đã nhập chữ vào đây thì các điều kiện tìm kiếm còn lại sẽ bị vô hiệu.
【画数】
Bạn có thể chỉ ra số nét của 漢字, số nét 漢字 có thể từ 1-29.
【SKIPコード】
Cho phép tìm kiếm nhanh 漢字 qua mã SKIP.
Về cách sử dụng mã SKIP, xin xem thêm hướng dẫn.
【漢越音】
Âm Hán Việt có thể được nhập không dấu hay có dấu, chữ hoa hay chữ thường, một hay nhiều chữ. Kết quả tìm kiếm sẽ là các 漢字 có âm Hán Việt chứa các chữ đã được nhập, thí dụ khi bạn nhập vào chữ âm thì các 漢字 có âm Hán Việt như ÂM, TÂM, CHÂM... sẽ được hiển thị.
【越南音】
Âm Việt có thể được nhập không dấu hay có dấu, chữ hoa hay chữ thường. Kết quả tìm kiếm sẽ là các 漢字 có nghĩa tiếng Việt chứa các chữ đã được nhập, thí dụ khi bạn nhập vào chữ năm thì các 漢字 có âm Hán Việt là NIÊN, NGŨ... sẽ được hiển thị (bởi vì các 漢字 NIÊNNGŨ đều có âm Việt chứa chữ  năm).
【音読み】
音読み có thể được nhập theo dạng tự ひらがな hay カタカナ, dạng 全角 hay 半角. Kết quả tìm kiếm sẽ là các 漢字 có 音読み chứa các chữ đã được nhập, thí dụ khi bạn nhập vào chữ thì các 漢字 có 音読み như , ョ, ョウ... sẽ được hiển thị.
【訓読み】
訓読み có thể được nhập theo dạng tự ひらがな hay カタカナ, dạng 全角 hay 半角. Kết quả tìm kiếm sẽ là các 漢字 có 訓読み chứa các chữ đã được nhập. Chú ý khi nhập 訓読み của các động từ ngũ đoạn, bạn cần phải nhập theo dạng 辞書, thí dụ たべ chứ không phải たべない hay たべられる...
【部首】
Bạn có thể chỉ định bộ chính của 漢字 cần tìm kiếm, có tất cả 214 bộ được sắp xếp theo thứ tự chuẩn hay theo thứ tự âm Hán Việt, bạn có thể dùng một trong hai cách chọn lựa này khi chỉ định bộ. Khi bộ chính đã được chỉ định thì các điều kiện tìm kiếm theo bộ chính còn lại sẽ bị vô hiệu.
【部首画数】
Bạn có thể chỉ ra số nét của bộ chính, số nét bộ chính có thể từ 1-17.
【部首漢越音】
Âm Hán Việt của bộ chính có thể được nhập không dấu hay có dấu, chữ hoa hay chữ thường. Kết quả tìm kiếm sẽ là các 漢字 có âm Hán Việt của bộ chính chứa các chữ đã được nhập, thí dụ khi bạn nhập vào chữ thi thì các 漢字 có bộ chính có âm Hán Việt như THỈ, THỊ sẽ được hiển thị.
【部首越南音】
Âm Việt của bộ chính có thể được nhập không dấu hay có dấu, chữ hoa hay chữ thường. Kết quả tìm kiếm sẽ là các 漢字 có bộ chính chứa nghĩa tiếng Việt của các chữ đã được nhập, thí dụ khi bạn nhập vào chữ bọc thì các 漢字 có bộ chính có âm Hán Việt là BAO sẽ được hiển thị (bởi vì bộ BAO có âm Việt chứa chữ bọc).
【部首音読み】
音読み của bộ chính có thể được nhập theo dạng tự ひらがな hay カタカナ, dạng 全角 hay 半角. Kết quả tìm kiếm sẽ là các 漢字 có bộ chính có 音読み chứa các chữ đã được nhập, thí dụ khi bạn nhập vào chữ thì các 漢字 có bộ chính mang 音読み như , ョ, ョウ... sẽ được hiển thị.
【部首訓読み】
訓読み có thể được nhập theo dạng tự ひらがな hay カタカナ, dạng 全角 hay 半角. Kết quả tìm kiếm sẽ là các 漢字 có bộ chính có 訓読み chứa các chữ đã được nhập.
【越南語支援】
Chương trình này hỗ trợ việc nhập liệu trực tiếp bằng tiếng Việt mà không cần dùng thêm bất kỳ một bộ gõ tiếng Việt nào khác. Bạn có thể nhập tiếng Việt bằng cách sử dụng các kiểu đánh thông dụng hiện nay là TELEX, VNIVIQR. Bạn chỉ có thể đánh tiếng Việt trong các mục nhập liên quan đến tiếng Việt (Âm Hán Việt, Âm Việt) và không thể đánh được tiếng Việt trong các mục nhập không liên quan đến tiếng Việt (Âm Hán Nhật, Âm Nhật). ). Chương trình sử dụng Unicode để hiển thị tiếng Việt do đó bạn cần môi trường thích hợp để chạy chương trình này (OS: Win98, Win2K;IE:5.0 trở lên).
【検索結果の並べ替え】
Kết quả tìm kiếm có thể được sắp xếp theo nhiều cách trước khi được hiển thị. Chương trình hiện nay hỗ trợ các kiểu sắp xếp sau :
  • Sắp xếp theo âm Hán Việt , thứ tự 漢字
  • Sắp xếp theo 音読み, âm Hán Việt
  • Sắp xếp theo thứ tự của 漢字 trong bảng mã UNICODE
  • Sắp xếp theo số nét của 漢字, âm Hán Việt, 音読み
  • Sắp xếp theo số thứ tự của bộ, âm Hán Việt, 音読み
  • 【検索タイプ】
    Việc tìm kiếm trong các mục nhập Âm Hán Việt và Âm Hán Nhật có thể được chỉ định theo 2 cách :
  • Toàn phần (mặc định): điều kiện đưa vào được so sánh 1-1 với dữ liệu trong DB, các thông tin không thoả mãn sẽ được loại bỏ trước khi kết quả được hiển thị. Thí dụ : điều kiện là CHU thì chỉ có các 漢字 có âm Hán Việt là CHU mới được hiển thị. Sử dụng chọn lựa này nếu bạn muốn có kết quả chính xác cao.
  • Một phần : điều kiện đưa vào được xem như là một phần của dữ liệu trong DB, bất kỳ thông tin trong DB có chứa điều kiện đều được chiết xuất và hiện thị. Thí dụ : điều kiện là CHU thì các 漢字 có âm Hán Việt là CHU, CHƯ, CHUNG, CHỦNG, CHƯNG... được hiển thị. Sử dụng chọn lựa này nếu bạn không nhớ rõ âm Hán Việt hay âm Hán Nhật.