4299 件が見付かりました
.

 婀A
 阿A, Á
 哀AI
 埃AI
 欸AI, ÁI
 挨AI, ẢI
 諳AM
 庵AM
 安AN
 英ANH
 桜ANH
 瑛ANH
 櫻ANH
 罌ANH
 瓔ANH
 霙ANH
 嚶ANH
 嬰ANH
 凹AO
 亜Á
 痾Á
 亞Á
 唖Á
 悪ÁC
 握ÁC
 渥ÁC
 堊ÁC
 惡ÁC
 齷ÁC
 厄ÁCH
 扼ÁCH
 愛ÁI
 曖ÁI
 藹ÁI
 暗ÁM
 闇ÁM
 案ÁN
 按ÁN
 暎ÁNH
 奥ÁO
 懊ÁO
 墺ÁO
 奧ÁO
 圧ÁP
 押ÁP
 鴨ÁP
 壓ÁP
 靄ẢI
 黯ẢM
 影ẢNH
 映ẢNH, ÁNH
 幻ẢO
 陰ÂM
 音ÂM
 恩ÂN
 慇ÂN
 殷ÂN
 欧ÂU
 謳ÂU
 歐ÂU, ẨU
 印ẤN
 悒ẤP
 揖ẤP
 邑ẤP
 乙ẤT
 幼ẤU
 拗ẤU
 飲ẨM
 蔭ẨM
 隠ẨN
 殴ẨU
 毆ẨU
 嘔ẨU
 媼ẨU
 嫗ẨU
 波BA
 巴BA
 班BAN
 頒BAN
 袢BAN
 斑BAN
 瘢BAN
 般BAN, BÀN
 搬BAN, BÀN
 邦BANG
 幇BANG
 褒BAO
 包BAO
 鞄BAO
 襃BAO
 勹BAO
 覇
 伯
 播
 叭BÁ, BÁT
 博BÁC
 搏BÁC
 駁BÁC
 剥BÁC
 迫BÁCH
 百BÁCH
 栢BÁCH
 佰BÁCH
 岶BÁCH
 柏BÁCH, BÁ
 拝BÁI
 排BÁI
 拜BÁI
 旆BÁI
 半BÁN
 絆BÁN
 謗BÁNG
 報BÁO
 豹BÁO
 鉢BÁT
 八BÁT
 捌BÁT
 撥BÁT
 癶BÁT
 婆
 杷
 琶
 俳BÀI
 擺BÀI
 牌BÀI
 盤BÀN
 槃BÀN
 傍BÀNG
 旁BÀNG
 彷BÀNG, PHẢNG
 膨BÀNH
 彭BÀNH
 胞BÀO
 疱BÀO
 咆BÀO
 垉BÀO
 庖BÀO
 把BẢ
 板BẢN, BẢNG
 本BẢN, BỔN
 榜BẢNG
 保BẢO
 宝BẢO
 褓BẢO
 堡BẢO
 寳BẢO
 寶BẢO
 罷BÃI
 飽BÃO
 抱BÃO
 舶BẠC
 薄BẠC
 箔BẠC
 亳BẠC
 泊BẠC, PHÁCH
 白BẠCH
 帛BẠCH
 敗BẠI
 憊BẠI
 畔BẠN
 伴BẠN
 拌BẠN
 蚌BẠNG
 暴BẠO, BỘC
 抜BẠT
 拔BẠT
 跋BẠT
 彬BÂN
 斌BÂN
 不BẤT
 貧BẦN
 禀BẨM
 稟BẨM, LẪM
 弼BẬT
 氷BĂNG
 崩BĂNG
 冫BĂNG
 冰BĂNG
 北BẮC
 棚BẰNG
 朋BẰNG
 憑BẰNG
 硼BẰNG
 凭BẰNG
 堋BẰNG
 弸BẰNG
 匐BẶC
 閉BẾ
 嬖BẾ
 陛BỆ
 病BỆNH
 碑BI
 悲BI
 編BIÊN
 辺BIÊN
 塀BIÊN
 邊BIÊN
 邉BIÊN
 蝙BIÊN, BIỂN
 貶BIẾM
 変BIẾN
 遍BIẾN
 變BIẾN
 俵BIẾU
 扁BIỂN
 表BIỂU
 殍BIỄU
 抃BIỆN
 瓣BIỆN
 卞BIỆN
 辮BIỆN
 辯BIỆN
 弁BIỆN, BIỀN
 別BIỆT
 兵BINH
 疲
 秘
 轡
 壁BÍCH
 碧BÍCH
 辟BÍCH, TỊCH
 丙BÍNH
 柄BÍNH
 餅BÍNH
 皮
 瓶BÌNH
 平BÌNH
 評BÌNH
 坪BÌNH
 屏BÌNH, BÍNH
 彼BỈ
 鄙BỈ
 炳BỈNH, BÍNH
 痞BĨ, PHỦ
 被BỊ
 備BỊ
 哺
 杯BÔI
 盃BÔI
 奔BÔN
 布BỐ
 怖BỐ
 卜BỐC
 背BỐI
 貝BỐI
 輩BỐI
 蒲BỒ
 匍BỒ
 賠BỒI
 陪BỒI
 培BỒI
 徘BỒI
 焙BỒI
 盆BỒN
 補BỔ
 畚BỔN
 夲BỔN
 俸BỔNG
 棒BỔNG
 捧BỔNG
 簿BỘ
 部BỘ
 歩BỘ
 捗BỘ
 捕BỘ, BỔ
 爆BỘC
 僕BỘC
 曝BỘC
 倍BỘI
 悖BỘI
 佩BỘI
 琲BỘI
 唄BỘI
 勃BỘT
 孛BỘT
 筆BÚT
 裴BÙI, BỒI
 郵BƯU
 彪BƯU
 蝠BỨC
 歌CA
 哥CA
 彁CA
 該CAI
 垓CAI
 甘CAM
 柑CAM
 疳CAM
 淦CAM
 坩CAM
 肝CAN
 干CAN
 栞CAN
 杆CAN, CÁN
 乾CAN, CÀN, KIỀN
 亢CANG
 耕CANH
 庚CANH
 甦CANH
 更CANH, CÁNH
 高CAO
 槹CAO
 皐CAO
 嚆CAO
 塙CAO
 膏CAO, CÁO
 箇
 個
 个
 閣CÁC
 各CÁC
 擱CÁC
 咯CÁC
 隔CÁCH
 革CÁCH
 格CÁCH
 挌CÁCH
 蓋CÁI
 丐CÁI
 紺CÁM
 幹CÁN
 桿CÁN
 哽CÁNH, NGẠNH
 告CÁO
 蛤CÁP
 哈CÁP
 割CÁT
 吉CÁT
 葛CÁT
 佶CÁT
 改CẢI
 感CẢM
 敢CẢM
 撼CẢM
 橄CẢM
 扞CẢN
 捍CẢN, HÃN
 港CẢNG
 警CẢNH
 境CẢNH
 景CẢNH
 憬CẢNH
 脛CẢNH
 稿CẢO
 杲CẢO
 槁CẢO
 藁CẢO
 競CẠNH
 筋CÂN
 斤CÂN
 巾CÂN
 溝CÂU
 駒CÂU
 佝CÂU
 倶CÂU
 勾CÂU
 拘CÂU, CÙ
 禁CẤM
 噤CẤM
 級CẤP
 給CẤP
 急CẤP
 汲CẤP
 叶CẤP
 購CẤU
 構CẤU
 搆CẤU
 冓CẤU
 垢CẤU
 媾CẤU
 琴CẦM
 擒CẦM
 檎CẦM
 禽CẦM
 勤CẦN
 懃CẦN
 球CẦU
 求CẦU
 毬CẦU
 錦CẨM
 謹CẨN
 僅CẨN
 近CẬN
 饉CẬN
 槿CẬN
 及CẬP
 詰CẬT
 劼CẬT
 根CĂN
 兢CĂNG
 橙CHANH
 炙CHÁ, CHÍCH
 喙CHÁC, DẾ
 針CHÂM
 斟CHÂM
 真CHÂN
 眞CHÂN
 嗔CHÂN
 珠CHÂU
 州CHÂU
 洲CHÂU
 株CHÂU, CHU
 震CHẤN
 振CHẤN
 汁CHẤP
 執CHẤP
 質CHẤT
 枕CHẨM
 嶄CHẨM
 診CHẨN
 賑CHẨN
 疹CHẨN
 製CHẾ
 制CHẾ
 肢CHI
 脂CHI
 芝CHI
 支CHI
 枝CHI
 之CHI
 梔CHI
 巵CHI
 卮CHI
 旃CHIÊN
 栴CHIÊN
 氈CHIÊN
 招CHIÊU
 昭CHIÊU
 占CHIẾM, CHIÊM
 戦CHIẾN
 戰CHIẾN
 照CHIẾU
 詔CHIẾU
 沼CHIỂU
 征CHINH
 至CHÍ
 誌CHÍ
 志CHÍ
 摯CHÍ
 痣CHÍ
 咥CHÍ
 垤CHÍ
 隻CHÍCH
 正CHÍNH
 政CHÍNH, CHÁNH
 祉CHỈ
 紙CHỈ
 旨CHỈ
 匁CHỈ
 指CHỈ
 止CHỈ
 只CHỈ
 鮨CHỈ
 枳CHỈ
 沚CHỈ
 砥CHỈ
 黹CHỈ
 咫CHỈ
 祇CHỈ
 址CHỈ
 整CHỈNH
 咀CHỚ
 週CHU
 周CHU
 舟CHU, CHÂU
 朱CHU, CHÂU
 侏CHU, CHÂU
 蛛CHU, THÙ
 准CHUẨN
 準CHUẨN
 隼CHUẨN
 凖CHUẨN
 終CHUNG
 鐘CHUNG
 螽CHUNG
 専CHUYÊN
 椽CHUYÊN
 專CHUYÊN
 拙CHUYẾT
 転CHUYỂN
 囀CHUYỂN
 注CHÚ
 鋳CHÚ
 咒CHÚ
 呪CHÚ
 祝CHÚC
 嘱CHÚC
 囑CHÚC
 粥CHÚC
 衆CHÚNG
 惴CHÚY
 槌CHÙY
 主CHỦ
 丶CHỦ
 麈CHỦ
 種CHỦNG
 嘴CHỦY
 匙CHỦY
 粃CHỦY
 諸CHƯ
 猪CHƯ, TRƯ
 蒸CHƯNG
 烝CHƯNG, CHỨNG
 章CHƯƠNG
 彰CHƯƠNG
 樟CHƯƠNG
 酌CHƯỚC
 勺CHƯỚC
 杓CHƯỚC
 灼CHƯỚC
 斫CHƯỚC, TRÁC
 障CHƯỚNG
 瘴CHƯỚNG
 嶂CHƯỚNG
 掌CHƯỞNG
 織CHỨC
 職CHỨC
 症CHỨNG
 証CHỨNG
 墸CHỪ
 煮CHỬ
 渚CHỬ
 杵CHỬ
 楮CHỬ
 拯CHỬNG
 界Cõi Đời
 孤
 蛄
 估
 辜
 呱
 姑
 沽CÔ, CỔ
 昆CÔN
 棍CÔN
 崑CÔN
 公CÔNG
 工CÔNG
 功CÔNG
 攻CÔNG
 蚣CÔNG
 顧CỐ
 固CỐ
 雇CỐ
 故CỐ
 痼CỐ
 穀CỐC
 谷CỐC
 梏CỐC
 轂CỐC
 檜CỐI
 桧CỐI
 貢CỐNG
 槓CỐNG
 骨CỐT
 榾CỐT
 鼓CỔ
 古CỔ
 股CỔ
 瞽CỔ
 袞CỔN
 共CỘNG
 肌
 飢
 基
 姫
 饑
 譏
 機CƠ, KY
 供CUNG
 宮CUNG
 弓CUNG
 恭CUNG
 躬CUNG
 蛩CUNG
 狂CUỒNG
 桛(cuộn)
 句
 菊CÚC
 椈CÚC
 掬CÚC
 衢
 樛
 劬
 窮CÙNG
 糾CỦ
 赳CỦ
 矩CỦ
 拱CỦNG
 廾CỦNG
 窶CŨ, LŨ
 具CỤ
 惧CỤ
 懼CỤ
 局CỤC
 居
 鋸
 据CƯ, CỨ
 裾CƯ, CỨ
 綱CƯƠNG
 鋼CƯƠNG
 剛CƯƠNG
 岡CƯƠNG
 棡CƯƠNG
 疆CƯƠNG
 僵CƯƠNG
 崗CƯƠNG
 脚CƯỚC
 強CƯỜNG
 彊CƯỜNG
 襁CƯỠNG
 鳩CƯU
 拠CỨ
 據CỨ
 倨CỨ
 亟CỨC
 棘CỨC
 究CỨU
 救CỨU
 厩CỨU
 廐CỨU
 廏CỨU
 灸CỨU
 渠CỪ
 仇CỪU
 挙CỬ
 擧CỬ
 枸CỬ, CẨU
 九CỬU
 久CỬU
 疚CỬU
 柩CỮU
 臼CỮU
 咎CỮU
 距CỰ
 巨CỰ
 拒CỰ
 炬CỰ
 極CỰC
 旧CỰU
 名DANH
 謡DAO
 揺DAO
 瑤DAO
 徭DAO
 搖DAO, DIÊU
 野
 也
 冶
 埜
 夜DẠ
 様DẠNG
 樣DẠNG
 淫DÂM
 婬DÂM
 民DÂN
 寅DẦN
 引DẪN
 蚓DẪN
 廴DẪN
 胤DẬN
 逸DẬT
 佚DẬT
 酉DẬU
 杙DẶC
 弋DẶC
 栃(dẻ)
 移DI
 遺DI
 弥DI
 怡DI
 痍DI
 夷DI
 姨DI
 彌DI
 彜DI
 彝DI
 洟DI, THẾ
 塩DIÊM
 檐DIÊM
 延DIÊN
 鳶DIÊN
 蜒DIÊN
 窯DIÊU
 遙DIÊU
 姚DIÊU
 遥DIÊU
 凧(diều)
 艶DIỄM
 焔DIỄM
 演DIỄN
 衍DIỄN
 亦DIỆC
 面DIỆN
 葉DIỆP
 滅DIỆT
 妙DIỆU
 曜DIỆU
 耀DIỆU
 以
 已
 穎DĨNH
 異DỊ
 易DỊ, DỊCH
 液DỊCH
 疫DỊCH
 訳DỊCH
 駅DỊCH
 役DỊCH
 懌DỊCH
 掖DỊCH
 剔DỊCH
 蜴DỊCH
 奕DỊCH
 猷DO
 由DO
 楢DO
 猶DO
 塋DOANH
 楹DOANH
 贏DOANH
 營DOANH
 営DOANH, DINH
 允DOÃN, DUẪN
 尹DOÃN, DUẪN
 油DU
 遊DU
 悠DU
 愉DU
 揄DU
 攸DU
 諛DU
 楡DU
 臾DU
 蚰DU
 蝣DU
 蝓DU
 偸DU
 兪DU
 岫DU
 曵DUỆ
 曳DUỆ
 睿DUỆ
 叡DUỆ
 融DUNG
 庸DUNG
 蓉DUNG
 慵DUNG
 溶DUNG, DONG
 容DUNG, DONG
 榕DUNG, DONG
 維DUY
 唯DUY
 惟DUY
 帷DUY
 沿DUYÊN
 縁DUYÊN
 鉛DUYÊN
 櫞DUYÊN
 掾DUYỆN
 吮DUYỆN
 閲DUYỆT
 悦DUYỆT
 癒
 瘉
 愈
 躍DŨNG
 勇DŨNG
 慂DŨNG
 桶DŨNG
 涌DŨNG
 蛹DŨNG
 俑DŨNG
 芋DỤ
 裕DỤ
 誘DỤ
 諭DỤ
 喩DỤ
 峪DỤ
 浴DỤC
 育DỤC
 欲DỤC
 毓DỤC
 慾DỤC
 用DỤNG
 傭DỤNG
 余
 歟
 輿
 洋DƯƠNG
 羊DƯƠNG
 陽DƯƠNG
 揚DƯƠNG
 楊DƯƠNG
 昜DƯƠNG
 暘DƯƠNG
 佯DƯƠNG
 瘍DƯƠNG
 養DƯỠNG
 痒DƯỠNG
 癢DƯỠNG
 薬DƯỢC
 踊DƯỢC
 龠DƯỢC, THƯỢC
 鼬DỨU
 嶼DỮ, DỰ
 柚DỮU, CHỤC
 予DỰ
 誉DỰ
 預DỰ
 与DỰ, DỮ
 與DỰ, DỮ
 翌DỰC
 翼DỰC
 孕DỰNG
 多ĐA
 耽ĐAM
 單ĐAN
 丹ĐAN, ĐƠN
 儻ĐANG
 刀ĐAO
 戴ĐÁI
 旦ĐÁN
 到ĐÁO
 答ĐÁP
 搭ĐÁP
 怛ĐÁT
 妲ĐÁT
 駄ĐÀ
 陀ĐÀ
 沱ĐÀ
 佗ĐÀ
 台ĐÀI
 抬ĐÀI
 擡ĐÀI
 苔ĐÀI
 臺ĐÀI
 談ĐÀM
 曇ĐÀM
 痰ĐÀM
 壜ĐÀM
 壇ĐÀN
 檀ĐÀN
 亶ĐÀN
 弾ĐÀN, ĐẠN
 殫ĐÀN, ĐẠN
 彈ĐÀN, ĐẠN
 逃ĐÀO
 陶ĐÀO
 桃ĐÀO
 檮ĐÀO
 掏ĐÀO
 打ĐẢ
 柁ĐẢ, ĐÀ
 胆ĐẢM
 担ĐẢM
 擔ĐẢM
 憺ĐẢM
 疸ĐẢM
 誕ĐẢN
 但ĐẢN
 蜑ĐẢN
 党ĐẢNG
 黨ĐẢNG
 島ĐẢO
 倒ĐẢO
 搗ĐẢO
 擣ĐẢO
 嶌ĐẢO
 嶋ĐẢO
 逮ĐÃI
 怠ĐÃI
 待ĐÃI
 殆ĐÃI
 宕ĐÃNG
 蕩ĐÃNG
 袋ĐẠI
 代ĐẠI
 大ĐẠI
 黛ĐẠI
 淡ĐẠM
 啗ĐẠM
 澹ĐẠM
 憚ĐẠN
 盗ĐẠO
 稲ĐẠO
 道ĐẠO
 導ĐẠO
 踏ĐẠP
 沓ĐẠP
 達ĐẠT
 撻ĐẠT
 兜ĐÂU
 闘ĐẤU
 斗ĐẤU
 頭ĐẦU
 投ĐẦU
 亠ĐẦU
 抖ĐẨU
 蚪ĐẨU
 痘ĐẬU
 豆ĐẬU
 灯ĐĂNG
 登ĐĂNG
 燈ĐĂNG
 嶝ĐĂNG
 得ĐẮC
 謄ĐẰNG
 騰ĐẰNG
 藤ĐẰNG
 等ĐẲNG
 特ĐẶC
 鄧ĐẶNG
 峠(đèo)
 垰(đèo)
 低ĐÊ
 堤ĐÊ
 悌ĐÊ
 締ĐẾ
 帝ĐẾ
 柢ĐẾ
 嚔ĐẾ
 嚏ĐẾ
 提ĐỀ
 題ĐỀ
 啼ĐỀ
 邸ĐỂ
 底ĐỂ
 抵ĐỂ
 第ĐỆ
 逓ĐỆ
 弟ĐỆ
 俤(đệ)
 癲ĐIÊN
 巓ĐIÊN
 彫ĐIÊU
 鯛ĐIÊU
 蜩ĐIÊU
 佻ĐIÊU
 凋ĐIÊU
 店ĐIẾM
 癜ĐIẾN
 釣ĐIẾU
 吊ĐIẾU
 弔ĐIẾU, ĐÍCH
 恬ĐIỀM
 田ĐIỀN
 鈿ĐIỀN
 佃ĐIỀN
 填ĐIỀN
 調ĐIỀU
 条ĐIỀU
 蔦ĐIỀU
 齠ĐIỀU
 條ĐIỀU
 点ĐIỂM
 點ĐIỂM
 典ĐIỂN
 鳥ĐIỂU
 殄ĐIỄN
 殿ĐIỆN
 電ĐIỆN
 奠ĐIỆN
 畳ĐIỆP
 諜ĐIỆP
 蝶ĐIỆP
 喋ĐIỆP
 迭ĐIỆT
 蛭ĐIỆT
 姪ĐIỆT
 悼ĐIỆU
 掉ĐIỆU, TRẠO
 町ĐINH
 丁ĐINH
 釘ĐINH
 疔ĐINH
 汀ĐINH
 叮ĐINH
 的ĐÍCH
 嫡ĐÍCH
 訂ĐÍNH
 艇ĐÌNH
 亭ĐÌNH
 停ĐÌNH
 庭ĐÌNH
 廷ĐÌNH
 鼎ĐỈNH
 頂ĐỈNH, ĐINH
 錠ĐĨNH
 挺ĐĨNH
 梃ĐĨNH
 地ĐỊA
 笛ĐỊCH
 敵ĐỊCH
 迪ĐỊCH
 廸ĐỊCH
 定ĐỊNH
 掟ĐỊNH
 端ĐOAN
 兌ĐOÀI, ĐOÁI
 団ĐOÀN
 摶ĐOÀN
 團ĐOÀN
 鍛ĐOÀN, ĐOÁN
 短ĐOẢN
 段ĐOẠN
 断ĐOẠN, ĐOÁN
 斷ĐOẠN, ĐOÁN
 奪ĐOẠT
 朶ĐÓA
 躱ĐÓA
 堕ĐỌA
 墮ĐỌA
 惰ĐỌA, NỌA
 都ĐÔ
 堆ĐÔI
 惇ĐÔN
 敦ĐÔN
 暾ĐÔN
 東ĐÔNG
 凍ĐÔNG
 冬ĐÔNG
 柊ĐÔNG
 疼ĐÔNG
 鼕ĐÔNG
 妬ĐỐ
 蠧ĐỐ
 督ĐỐC
 篤ĐỐC
 対ĐỐI
 對ĐỐI
 頓ĐỐN
 噸ĐỐN
 棟ĐỐNG
 柮ĐỐT
 咄ĐỐT
 途ĐỒ
 図ĐỒ
 塗ĐỒ
 徒ĐỒ
 屠ĐỒ
 圖ĐỒ
 噂ĐỒN
 飩ĐỒN
 豚ĐỒN, ĐỘN
 屯ĐỒN, TRUÂN
 童ĐỒNG
 筒ĐỒNG
 銅ĐỒNG
 同ĐỒNG
 畠(đồng)
 桐ĐỒNG
 瞳ĐỒNG
 僮ĐỒNG
 賭ĐỔ
 堵ĐỔ
 杜ĐỖ
 胴ĐỖNG
 渡ĐỘ
 度ĐỘ
 毒ĐỘC
 独ĐỘC
 読ĐỘC
 黷ĐỘC
 隊ĐỘI
 鈍ĐỘN
 遁ĐỘN
 沌ĐỘN
 洞ĐỘNG
 働ĐỘNG
 動ĐỘNG
 恫ĐỘNG
 慟ĐỘNG
 突ĐỘT
 凸ĐỘT
 単ĐƠN
 帯ĐỚI, ĐÁI
 帶ĐỚI, ĐÁI
 当ĐƯƠNG
 档ĐƯƠNG
 當ĐƯƠNG
 糖ĐƯỜNG
 堂ĐƯỜNG
 唐ĐƯỜNG
 棠ĐƯỜNG
 螳ĐƯỜNG
 蟷ĐƯỜNG
 塘ĐƯỜNG
 徳ĐỨC
 殪
 噎
 翳
 籾(gạo)
 加GIA
 家GIA
 耶GIA
 嘉GIA
 揶GIA
 椰GIA
 爺GIA
 皆GIAI
 階GIAI
 佳GIAI
 偕GIAI
 諧GIAI
 楷GIAI, KHAI
 間GIAN
 姦GIAN
 奸GIAN
 墹GIAN
 江GIANG
 肛GIANG
 扛GIANG
 杠GIANG
 交GIAO
 郊GIAO
 鮫GIAO
 攪GIAO
 蛟GIAO
 稼GIÁ
 価GIÁ
 嫁GIÁ
 架GIÁ
 柘GIÁ
 駕GIÁ
 价GIÁ
 價GIÁ
 這GIÁ, NGHIỆN
 覚GIÁC
 角GIÁC
 撹GIÁC
 桷GIÁC
 埆GIÁC
 較GIÁC, HIỆU
 監GIÁM
 鑑GIÁM
 降GIÁNG, HÀNG
 教GIÁO
 甲GIÁP
 岬GIÁP
 頬GIÁP
 夾GIÁP
 呷GIÁP
 遮GIÀ
 枷GIÀ
 痂GIÀ
 伽GIÀ, GIA
 者GIẢ
 仮GIẢ
 假GIẢ, GIÁ
 解GIẢI
 蟹GIẢI
 懈GIẢI
 蠏GIẢI
 廨GIẢI
 減GIẢM
 啖GIẢM, GIÃM
 簡GIẢN
 揀GIẢN
 柬GIẢN
 講GIẢNG
 絞GIẢO
 噛GIẢO
 咬GIẢO
 酵GIẾU, DIẾU
 介GIỚI
 届GIỚI
 戒GIỚI
 械GIỚI
 疥GIỚI
 芥GIỚI
 堺GIỚI
 呵HA, KHA
 蚶HAM
 亨HANH, HƯỞNG
 耗HAO, HÁO
 罅
 壑HÁC
 嚇HÁCH
 憾HÁM
 漢HÁN
 厂HÁN
 喝HÁT
 河
 荷
 何
 瑕
 霞
 苛
 蝦
 骸HÀI
 孩HÀI
 含HÀM
 函HÀM
 銜HÀM
 凾HÀM
 咸HÀM
 啣HÀM
 寒HÀN
 韓HÀN
 翰HÀN
 航HÀNG
 杭HÀNG
 茎HÀNH
 行HÀNH
 桁HÀNH, HÀNG
 衡HÀNH, HOÀNG
 豪HÀO
 壕HÀO
 濠HÀO
 淆HÀO
 肴HÀO
 毫HÀO
 海HẢI
 喊HẢM
 好HẢO
 陥HÃM
 餡HÃM
 汗HÃN
 悍HÃN
 罕HÃN
 鼾HÃN, HAN
 賀HẠ
 夏HẠ
 下HẠ
 暇HẠ
 厦HẠ
 嗄HẠ
 廈HẠ
 鶴HẠC
 寉HẠC
 核HẠCH
 害HẠI
 艦HẠM
 頷HẠM
 檻HẠM
 限HẠN
 旱HẠN
 項HẠNG
 巷HẠNG
 幸HẠNH
 杏HẠNH
 倖HẠNH
 圉HẠNH
 浩HẠO
 皓HẠO
 昊HẠO
 峡HẠP
 盒HẠP
 匣HẠP
 轄HẠT
 蠍HẠT
 蝎HẠT
 曷HẠT
 褐HẠT, CÁT
 欣HÂN
 忻HÂN
 吸HẤP
 翕HẤP
 歙HẤP, THIỆP
 迄HẤT
 侯HẦU
 喉HẦU
 很HẨN
 缶HẪU, PHỮU
 恨HẬN
 候HẬU
 厚HẬU
 後HẬU
 后HẬU
 黒HẮC
 恒HẰNG
 亙HẰNG
 劾HẶC
 兮HỀ
 奚HỀ
 係HỆ
 系HỆ
 繋HỆ
 匸HỆ
 犠HI
 曦HI
 嬉HI
 軒HIÊN
 掀HIÊN
 囂HIÊU
 献HIẾN
 憲HIẾN
 脅HIẾP
 脇HIẾP
 歇HIẾT
 孝HIẾU
 哮HIẾU
 嫌HIỀM
 慊HIỀM
 賢HIỀN
 険HIỂM
 嶮HIỂM
 顕HIỂN
 暁HIỂU
 曉HIỂU
 現HIỆN
 蜆HIỆN
 狭HIỆP
 協HIỆP
 恊HIỆP
 挾HIỆP
 侠HIỆP
 峽HIỆP
 洽HIỆP, HỢP
 挟HIỆP, TIỆP
 黠HIỆT
 効HIỆU
 号HIỆU
 效HIỆU
 佼HIỆU
 傚HIỆU
 校HIỆU, GIÁO
 馨HINH
 戯
 戲
 刑HÌNH
 型HÌNH
 形HÌNH
 檄HỊCH
 花HOA
 華HOA
 崋HOA
 樺HOA
 嘩HOA
 埖HOA
 歓HOAN
 歡HOAN
 荒HOANG
 喚HOÁN
 換HOÁN
 奐HOÁN
 浣HOÁN, CÁN
 懐HOÀI
 懷HOÀI
 環HOÀN
 還HOÀN
 完HOÀN
 丸HOÀN
 懽HOÀN
 桓HOÀN
 圜HOÀN
 鬟HOÀN
 寰HOÀN
 皖HOÀN, HOÁN
 莞HOÀN, HOẢN
 皇HOÀNG
 徨HOÀNG
 惶HOÀNG
 蝗HOÀNG
 凰HOÀNG
 壙HOÀNG
 黄HOÀNG, HUỲNH
 横HOÀNH
 紘HOÀNH
 宏HOÀNH
 慌HOẢNG
 幌HOẢNG
 晃HOẢNG
 恍HOẢNG
 晄HOẢNG
 緩HOÃN
 獲HOẠCH
 穫HOẠCH
 劃HOẠCH
 壊HOẠI
 坏HOẠI
 壞HOẠI
 患HOẠN
 宦HOẠN
 活HOẠT
 滑HOẠT
 癨HOẮC
 弘HOẰNG
 泓HOẰNG
 惑HOẶC
 或HOẶC
 貨HÓA
 化HÓA
 囮HÓA
 和HÒA
 啝HÒA
 槐HÒE
 火HỎA
 禍HỌA
 画HỌA, HOẠCH
 学HỌC
 斈HỌC
 學HỌC
 呼
 灰HÔI
 婚HÔN
 棔HÔN
 昏HÔN
 賄HỐI
 悔HỐI
 匯HỐI
 晦HỐI
 哄HỐNG
 汞HỐNG
 吼HỐNG
 忽HỐT
 惚HỐT
 湖HỒ
 弧HỒ
 胡HỒ
 狐HỒ
 乎HỒ
 楜HỒ
 蝴HỒ
 匏HỒ
 壷HỒ
 壺HỒ
 回HỒI
 蛔HỒI
 囘HỒI
 廻HỒI
 徊HỒI
 魂HỒN
 渾HỒN
 洪HỒNG
 紅HỒNG
 虹HỒNG
 虎HỔ
 互HỖ
 混HỖN
 焜HỖN, CÔN
 護HỘ
 戸HỘ
 怙HỘ
 冱HỘ
 扈HỘ, HỖ
 槲HỘC
 絵HỘI
 会HỘI
 潰HỘI
 會HỘI
 亥HỢI
 合HỢP, CÁP
 吁HU
 勲HUÂN
 薫HUÂN
 勳HUÂN
 訓HUẤN
 携HUỀ
 攜HUỀ
 畦HUỀ
 恵HUỆ
 惠HUỆ
 胸HUNG
 凶HUNG
 恟HUNG
 洶HUNG
 匈HUNG
 兇HUNG
 況HUỐNG
 况HUỐNG
 輝HUY
 揮HUY
 徽HUY
 暉HUY
 暄HUYÊN
 喧HUYÊN
 血HUYẾT
 玄HUYỀN
 弦HUYỀN
 懸HUYỀN
 絢HUYỀN
 痃HUYỀN
 絃HUYỀN
 呟HUYỀN
 眩HUYỄN
 衒HUYỄN
 県HUYỆN
 穴HUYỆT
 兄HUYNH
 蛍HUỲNH
 螢HUỲNH
 黌HUỲNH
 煦
 旭HÚC
 勗HÚC
 雄HÙNG
 熊HÙNG
 腐HỦ
 朽HỦ
 栩HỦ
 毀HỦY
 卉HỦY
 虚
 歔
 嘘
 墟
 興HƯNG
 郷HƯƠNG
 香HƯƠNG
 向HƯỚNG
 餉HƯỚNG
 嚮HƯỚNG
 享HƯỞNG
 響HƯỞNG
 休HƯU
 許HỨA
 洫HỨC
 有HỮU
 友HỮU
 右HỮU
 祐HỮU
 佑HỮU
 囿HỮU
 又HỰU
 侑HỰU
 宥HỰU
 希HY
 欷HY
 唏HY
 晞HY, HI
 稀HY, HI
 僖HY, HI
 憙HÝ, HÍ
 喜HỶ, HỈ
 益ÍCH
 々(kép)
 鶏
 稽KÊ, KHỂ
 継KẾ
 計KẾ
 薊KẾ
 結KẾT
 檠KỀNH
 偈KỆ
 柯KHA
 開KHAI
 堪KHAM
 戡KHAM
 龕KHAM, KHÁM
 康KHANG
 吭KHANG
 坑KHANH
 卿KHANH
 恪KHÁC
 客KHÁCH
 喀KHÁCH
 慨KHÁI
 概KHÁI
 愾KHÁI
 咳KHÁI
 勘KHÁM
 看KHÁN
 抗KHÁNG
 伉KHÁNG
 慶KHÁNH
 恰KHÁP
 渇KHÁT
 尻KHÀO
 可KHẢ
 啓KHẢI
 揩KHẢI
 鎧KHẢI
 凱KHẢI
 剴KHẢI
 豈KHẢI, KHỞI
 坎KHẢM
 凵KHẢM
 嵌KHẢM
 侃KHẢN
 慷KHẢNG
 考KHẢO
 拷KHẢO
 攷KHẢO
 栲KHẢO
 襟KHÂM
 欽KHÂM
 蚯KHÂU
 丘KHÂU, KHƯU
 泣KHẤP
 乞KHẤT
 扣KHẤU
 寇KHẤU
 冦KHẤU
 叩KHẤU
 釦KHẤU
 緊KHẨN
 墾KHẨN
 懇KHẨN
 口KHẨU
 刻KHẮC
 克KHẮC
 剋KHẮC
 尅KHẮC
 肯KHẲNG
 溪KHÊ
 渓KHÊ
 憩KHẾ
 憇KHẾ
 契KHẾ, KHIẾT
 欺KHI
 謙KHIÊM
 愆KHIÊN
 搴KHIÊN
 牽KHIÊN
 跳KHIÊU
 橇KHIÊU
 欠KHIẾM
 塹KHIẾM
 怯KHIẾP
 潔KHIẾT
 喫KHIẾT
 挈KHIẾT
 齧KHIẾT
 囓KHIẾT
 叫KHIẾU
 嘯KHIẾU
 歉KHIỂM
 遣KHIỂN
 軽KHINH
 気KHÍ
 汽KHÍ
 棄KHÍ
 器KHÍ
 氣KHÍ
 噐KHÍ
 弃KHÍ
 气KHÍ, KHẤT
 激KHÍCH, KÍCH
 科KHOA
 誇KHOA
 蝌KHOA
 寛KHOAN
 快KHOÁI
 券KHOÁN
 椦KHOÁN
 劵KHOÁN
 鉱KHOÁNG
 曠KHOÁNG
 闊KHOÁT
 蛞KHOÁT
 款KHOẢN
 頃KHOẢNH
 課KHÓA
 裸KHỎA
 裹KHỎA, LÕA
 枯KHÔ
 桍KHÔ
 刳KHÔ
 恢KHÔI
 坤KHÔN
 倥KHÔNG
 啌KHÔNG
 空KHÔNG, KHỐNG
 庫KHỐ
 袴KHỐ
 夸KHỐ
 酷KHỐC
 哭KHỐC
 塊KHỐI
 傀KHỐI, ỔI
 困KHỐN
 悃KHỐN
 控KHỐNG
 苦KHỔ
 梱KHỔN
 壼KHỔN
 孔KHỔNG
 起KHỞI
 杞KHỞI
 駆KHU
 区KHU
 區KHU
 嶇KHU
 屈KHUẤT, QUẬT
 菌KHUẨN
 圭KHUÊ
 奎KHUÊ
 硅KHUÊ
 珪KHUÊ
 拡KHUẾCH
 擴KHUẾCH
 廓KHUẾCH
 恚KHUỂ
 枠(khung)
 匡KHUÔNG
 框KHUÔNG
 虧KHUY
 勧KHUYẾN
 勸KHUYẾN
 犬KHUYỂN
 傾KHUYNH
 曲KHÚC
 齲KHỦ
 恐KHỦNG
 厶KHƯ, TƯ
 却KHƯỚC
 去KHỨ
 嗅KHỨU
 兼KIÊM
 堅KIÊN
 肩KIÊN
 慳KIÊN
 梟KIÊU
 驕KIÊU
 剣KIẾM
 劔KIẾM
 剱KIẾM
 劍KIẾM
 劒KIẾM
 見KIẾN
 建KIẾN
 俔KIẾN
 刧KIẾP
 劫KIẾP
 戞KIẾT
 拮KIẾT
 戛KIẾT
 拑KIỀM
 黔KIỀM
 橋KIỀU
 僑KIỀU
 喬KIỀU
 蕎KIỀU
 嬌KIỀU
 翹KIỀU, KHIÊU
 検KIỂM
 檢KIỂM
 繭KIỂN
 蹇KIỂN
 矯KIỂU
 徼KIỂU, KHIẾU
 倹KIỆM
 儉KIỆM
 件KIỆN
 健KIỆN
 鍵KIỆN
 鋏KIỆP
 傑KIỆT
 杰KIỆT
 桀KIỆT
 今KIM
 金KIM
 衾KIM
 崟KIM
 経KINH
 京KINH
 驚KINH
 痙KINH
 剄KINH
 荊KINH
 徑KINH, KÍNH
 撃KÍCH
 戟KÍCH
 鏡KÍNH
 径KÍNH
 敬KÍNH
 鯨KÌNH
 黥KÌNH
 勁KÌNH
 勍KÌNH
 騎KỊ
 劇KỊCH
 屐KỊCH
 磯KY
 羈KY, KI
 既
 記
 彑
 旡
 冀
 碁KỲ
 祈KỲ
 期KỲ
 奇KỲ
 寄KỲ
 岐KỲ
 崎KỲ
 旗KỲ
 棋KỲ
 埼KỲ
 畿KỲ
 棊KỲ
 楳KỲ
 鰭KỲ
 其KỲ
 剞KỲ
 圻KỲ
 嵜KỲ
 紀KỶ
 己KỶ
 机KỶ
 几KỶ
 幾KỶ, KY
 椅KỶ, Ỷ
 掎KỶ, Ỷ, KY
 技KỸ
 伎KỸ
 妓KỸ
 忌KỴ
 曁KỴ
 羅LA
 邏LA
 来LAI
 來LAI
 徠LAI
 嵐LAM
 藍LAM
 儖LAM
 婪LAM
 欄LAN
 蘭LAN
 瀾LAN
 滝LANG
 郎LANG
 廊LANG
 榔LANG
 螂LANG
 竓(lao)
 撈LAO
 牢LAO
 癆LAO
 労LAO, LẠO
 勞 LAO, LẠO
 竡(lách)
 咾(láo)
 覧LÃM
 攬LÃM
 欖LÃM
 嬾LÃN
 懶LÃN, LẠI
 浪LÃNG
 朗LÃNG
 冷LÃNH
 囹LÃNH, LINH
 領LÃNH, LĨNH
 老LÃO
 絡LẠC
 落LẠC
 酪LẠC
 擽LẠC
 樂LẠC
 洛LẠC
 烙LẠC
 楽LẠC, NHẠC
 瀬LẠI
 頼LẠI
 吏LẠI
 癩LẠI
 濫LẠM
 燗LẠN
 爛LẠN
 粒LẠP
 拉LẠP
 剌LẠT
 辣LẠT
 喇LẠT
 臨LÂM
 林LÂM
 痳LÂM
 淋LÂM
 隣LÂN
 竕(lân)
 憐LÂN
 燐LÂN
 楼LÂU
 樓LÂU
 瘻LÂU
 螻LÂU
 婁LÂU
 僂LÂU, LU
 懍LẪM
 凜LẪM
 凛LẪM
 廩LẪM
 悋LẬN
 吝LẬN
 立LẬP
 竍(lập)
 栗LẬT
 慄LẬT
 漏LẬU
 陵LĂNG
 菱LĂNG
 綾LĂNG
 楞LĂNG
 凌LĂNG
 稜LĂNG
 崚LĂNG
 黎
 梨
 礼LỄ
 涙LỆ
 隷LỆ
 麗LỆ
 戻LỆ
 励LỆ
 捩LỆ
 癧LỆ
 癘LỆ
 儷LỆ
 勵LỆ
 唳LỆ
 棣LỆ, ĐẠI, THẾ
 令LỆNH
 廉LIÊM
 鎌LIÊM
 奩LIÊM
 匳LIÊM
 連LIÊN
 竏(liên)
 蓮LIÊN
 聯LIÊN
 嗹LIÊN
 僚LIÊU
 寮LIÊU
 遼LIÊU
 撩LIÊU
 廖LIÊU
 寥LIÊU
 歛LIỄM
 斂LIỄM, LIỆM
 了LIỄU
 柳LIỄU
 猟LIỆP
 烈LIỆT
 裂LIỆT
 例LIỆT
 劣LIỆT
 列LIỆT
 洌LIỆT
 冽LIỆT
 埓LIỆT, LẠT
 埒LIỆT, LẠT
 療LIỆU
 料LIỆU
 鈴LINH
 零LINH
 霊LINH
 齢LINH
 伶LINH
 怜LINH
 玲LINH
 櫺LINH
 蛉LINH
 齡LINH
 嶺LĨNH
 暦LỊCH
 歴LỊCH
 櫟LỊCH
 櫪LỊCH
 轢LỊCH
 礫LỊCH
 螺LOA
 瘰LOA
 湾LOAN
 攣LOAN
 欒LOAN
 鸞LOAN
 灣LOAN
 巒LOAN
 弯LOAN
 彎LOAN
 刷LOÁT
 類LOẠI
 乱LOẠN
 亂LOẠN
 隆LONG
 竜LONG
 嶐LONG
 龍LONG, SỦNG
 夥LÕA
 炉
 櫨
 蘆
 瀘
 鑢
 雷LÔI
 擂LÔI
 虜LỖ
 櫓LỖ
 鹵LỖ
 儡LỖI
 路LỘ
 露LỘ
 蕗LỘ
 鷺LỘ
 禄LỘC
 鹿LỘC
 麓LỘC
 哢LỘNG
 弄LỘNG
 利LỢI
 悧LỢI
 俐LỢI
 輪LUÂN
 倫LUÂN
 侖LUÂN
 崘LUÂN
 崙LUÂN
 論LUẬN
 律LUẬT
 瓏LUNG
 聾LUNG
 籠LUNG
 羸LUY
 恋LUYẾN
 戀LUYẾN
 練LUYỆN
 錬LUYỆN
 楝LUYỆN
 煉LUYỆN
 屡
 壟LŨNG
 累LŨY
 塁LŨY
 六LỤC
 緑LỤC
 録LỤC
 陸LỤC
 戮LỤC
 勠LỤC
 枦
 櫚
 驢
 顱
 廬
 涼LƯƠNG
 良LƯƠNG
 梁LƯƠNG
 凉LƯƠNG
 倆LƯỠNG
 両LƯỠNG, LƯỢNG
 兩LƯỠNG, LƯỢNG
 略LƯỢC
 掠LƯỢC
 糧LƯỢNG
 量LƯỢNG
 諒LƯỢNG
 亮LƯỢNG
 魎LƯỢNG
 喨LƯỢNG
 流LƯU
 留LƯU
 硫LƯU
 劉LƯU
 瑠LƯU
 旒LƯU
 琉LƯU
 嚠LƯU
 旅LỮ
 呂LỮ
 梠LỮ
 侶LỮ
 慮LỰ
 濾LỰ
 力LỰC
 溜LỰU
 榴LỰU
 瘤LỰU
 離LY
 竰(ly)
 璃LY
 罹LY
 狸LY
 釐LY, HY
 厘LY, LI
 籬LY, LI
 漓LY, LI
 理
 裏
 里
 履
 鯉
 李
 俚
 哩
 裡
 浬LÝ, LÍ
 痢LỴ
 莉LỴ
 蜊LỴ, LỊ
 鯏LỴ, LỊ
 詈LỴ, LỊ
 麻MA
 摩MA
 磨MA
 魔MA
 麿MA
 痲MA
 嘛MA
 埋MAI
 枚MAI
 梅MAI
 蛮MAN
 曼MAN
 鰻MAN
 忙MANG
 茫MANG
 厖MANG
 尨MANG, MÔNG
 盲MANH
 萌MANH
 氓MANH
 毛MAO
 粍(mao)
 旄MAO
 茅MAO
 媽
 粨(mách)
 馬
 買MÃI
 満MÃN
 蟒MÃNG
 猛MÃNH
 皿MÃNH
 黽MÃNH, MẪN
 卯MÃO
 昴MÃO
 夘MÃO
 罵MẠ
 漠MẠC
 幕MẠC
 寞MẠC
 脈MẠCH
 麦MẠCH
 売MẠI
 邁MẠI
 賣MẠI
 慢MẠN
 蔓MẠN
 幔MẠN
 漫MẠN, MAN
 孟MẠNH
 帽MẠO
 貌MẠO
 耄MẠO
 冒MẠO, MẶC
 抹MẠT
 末MẠT
 茉MẠT
 沫MẠT
 岷MÂN
 矛MÂU
 眸MÂU
 牟MÂU
 敏MẪN
 旻MẪN
 愍MẪN
 憫MẪN
 泯MẪN, DÂN, MIẾN
 母MẪU
 畝MẪU
 牡MẪU
 拇MẪU
 姆MẪU
 籵(mập)
 密MẬT
 蜜MẬT
 茂MẬU
 貿MẬU
 戊MẬU
 懋MẬU
 袤MẬU
 楙MẬU
 黙MẶC
 墨MẶC
 默MẶC
 迷
 謎
 〆(mê)
 米MỄ
 命MỆNH
 眉MI
 嵋MI
 麼MI
 麋MI
 眠MIÊN
 綿MIÊN
 粁(miên)
 棉MIÊN
 宀MIÊN
 猫MIÊU
 苗MIÊU
 描MIÊU
 錨MIÊU
 麺MIẾN
 緬MIẾN
 鼈MIẾT
 廟MIẾU
 秒MIỂU
 杪MIỂU
 勉MIỄN
 免MIỄN
 俛MIỄN
 娩MIỄN
 冕MIỆN
 盟MINH
 銘MINH
 鳴MINH
 明MINH
 暝MINH
 螟MINH
 冥MINH
 魅MỊ
 黴MỊ
 靡MỊ
 媚MỊ
 寐MỊ
 糸MỊCH
 冖MỊCH
 冪MỊCH
 汨MỊCH, CỐT
 膜
 模
 蟇
 蟆
 摸
 媒MÔI
 煤MÔI
 門MÔN
 捫MÔN
 們MÔN
 曚MÔNG
 蒙MÔNG
 檬MÔNG
 某MỖ
 毎MỖI
 募MỘ
 墓MỘ
 慕MỘ
 暮MỘ
 木MỘC
 杢MỘC
 沐MỘC
 夢MỘNG
 梦MỘNG
 儚MỘNG
 没MỘT
 歿MỘT
 沒MỘT
 妹MUỘI
 昧MUỘI
 悶MUỘN
 懣MUỘN
 匂(mùi)
 姥MỤ
 牧MỤC
 目MỤC
 睦MỤC
 謀MƯU
 美MỸ
 那NA
 梛NA
 儺NA
 娜NA
 男NAM
 南NAM
 喃NAM
 楠NAM
 娚NAM
 嚢NANG
 呶NAO
 捏NÁT
 拏
 拿
 廼NÃI
 迺NÃI
 乃NÃI, ÁI
 脳NÃO
 悩NÃO
 惱NÃO
 耐NẠI
 奈NẠI
 捺NẠI
 難NẠN, NAN
 撓NẠO
 納NẠP
 能NĂNG
 曩NẴNG
 諾NẶC
 匿NẶC
 慝NẶC
 昵NẶC
 泥
 嶬NGA
 俄NGA
 哦NGA
 娥NGA
 峩NGA
 峨NGA
 蛾NGA, NGHĨ
 皚NGAI
 昮NGANG
 昂NGANG
 瓱(ngao)
 鼇NGAO
 螯NGAO
 嗷NGAO
 敖NGAO, NGẠO
 瓸(ngách)
 冴NGÀ
 刈NGẢI
 我NGÃ
 餓NGẠ
 愕NGẠC
 鰐NGẠC
 顎NGẠC
 齶NGẠC
 諤NGẠC
 咢NGẠC
 額NGẠCH
 岸NGẠN
 諺NGẠN
 彦NGẠN
 偐NGẠN
 硬NGẠNH
 梗NGẠNH
 傲NGẠO
 歹NGẠT, ĐÃI
 吟NGÂM
 銀NGÂN
 瓰(ngân)
 痕NGÂN
 齦NGÂN, KHẨN
 垠NGẦN
 偶NGẪU
 憖NGẬN
 瓧(ngập)
 岌NGẬP
 屹NGẬT
 吃NGẬT, CẬT
 猊NGHÊ
 倪NGHÊ
 迎NGHÊNH, NGHINH
 芸NGHỆ
 乂NGHỆ
 囈NGHỆ
 詣NGHỆ
 儀NGHI
 疑NGHI
 宜NGHI
 嶷NGHI
 沂NGHI, NGÂN
 厳NGHIÊM
 嚴NGHIÊM
 研NGHIÊN
 瓩(nghiên)
 妍NGHIÊN
 尭NGHIÊU
 僥NGHIÊU
 堯NGHIÊU
 嶢NGHIÊU
 儼NGHIỄM
 广NGHIỄM
 験NGHIỆM
 業NGHIỆP
 擬NGHĨ
 義NGHĨA
 議NGHỊ
 誼NGHỊ
 毅NGHỊ
 蟻NGHỊ
 逆NGHỊCH
 靴NGOA
 頑NGOAN
 外NGOẠI
 玩NGOẠN
 甅(ngoi)
 吽(ngỏ)
 瓦NGÕA
 午NGỌ
 臥NGỌA
 玉NGỌC
 呉NGÔ
 吾NGÔ
 梧NGÔ
 蜈NGÔ
 麌NGÔ
 鮠NGÔI, NGUY
 嵬NGÔI, NGUY
 言NGÔN
 禿NGỐC
 呆NGỐC, NGAI
 忤NGỖ
 誤NGỘ
 遇NGỘ
 悟NGỘ
 晤NGỘ
 唔NGỘ
 寤NGỘ
 兀NGỘT
 虞NGU
 娯NGU
 愚NGU
 嵎NGUNG, NGU
 危NGUY
 巍NGUY
 源NGUYÊN
 元NGUYÊN
 原NGUYÊN
 阮NGUYỄN
 願NGUYỆN
 愿NGUYỆN
 月NGUYỆT
 五NGŨ
 伍NGŨ
 寓NGỤ
 獄NGỤC
 偽NGỤY
 魏NGỤY
 僞NGỤY
 詭NGỤY
 漁NGƯ
 魚NGƯ
 凝NGƯNG
 仰NGƯỠNG
 虐NGƯỢC
 瘧NGƯỢC
 牛NGƯU
 語NGỮ
 齬NGỮ
 圄NGỮ
 御NGỰ
 芽NHA
 衙NHA
 椏NHA
 牙NHA
 呀NHA
 涯NHAI
 街NHAI
 啀NHAI
 崖NHAI
 崕NHAI
 岩NHAM
 巌NHAM
 癌NHAM
 嵒NHAM
 巖NHAM
 顔NHAN
 閑NHÀN
 癇NHÀN
 嫻NHÀN
 嫺NHÀN
 雅NHÃ
 眼NHÃN
 岳NHẠC
 嶽NHẠC
 鴈NHẠN
 贋NHẠN
 雁NHẠN
 妊NHÂM
 壬NHÂM
 姙NHÂM
 人NHÂN
 仁NHÂN
 因NHÂN
 姻NHÂN
 氤NHÂN
 儿NHÂN
 一NHẤT
 壱NHẤT
 壹NHẤT
 弌NHẤT
 賃NHẪM
 稔NHẪM
 忍NHẪN
 恁NHẬM
 認NHẬN
 刃NHẬN
 仞NHẬN
 仭NHẬN
 刄NHẬN
 込(nhập)
 入NHẬP
 圦(nhập)
 日NHẬT
 喰(nhậu)
 児NHI
 然NHIÊN
 燃NHIÊN
 撚NHIÊN
 橈NHIÊU
 摂NHIẾP
 慴NHIẾP
 懾NHIẾP
 攝NHIẾP
 囁NHIẾP
 咽NHIẾT, YẾN, YẾT
 染NHIỄM
 冉NHIỄM
 擾NHIỄU
 任NHIỆM
 熱NHIỆT
 耳NHĨ
 爾NHĨ
 尓NHĨ
 二NHỊ
 弐NHỊ
 蕊NHỊ
 蘂NHỊ
 弍NHỊ
 貳NHỊ
 弭NHỊ
 柔NHU
 需NHU
 儒NHU
 懦NHU
 揉NHU
 濡NHU
 嬬NHU
 潤NHUẬN
 閏NHUẬN
 蚋NHUẾ
 鋭NHUỆ, DUỆ
 戎NHUNG
 軟NHUYỄN
 乳NHŨ
 冗NHŨNG
 孺NHỤ
 肉NHỤC
 辱NHỤC
 褥NHỤC
 宍NHỤC
 如NHƯ
 洳NHƯ
 仍NHƯNG
 穣NHƯƠNG
 醸NHƯỠNG
 壌NHƯỠNG
 攘NHƯỠNG
 壤NHƯỠNG
 若NHƯỢC
 弱NHƯỢC
 嫋NHƯỢC
 搦NHƯỢC
 譲NHƯỢNG
 汝NHỮ
 尼NI
 粘NIÊM
 鮎NIÊM
 拈NIÊM, CHIÊM
 年NIÊN
 涅NIẾT
 念NIỆM
 棯NIỆM
 祷niệm
 唸NIỆM
 捻NIỆM, NIỆP
 尿NIỆU
 寧NINH
 檸NINH
 嚀NINH
 溺NỊCH
 侫NỊNH
 佞NỊNH
 孥NOA
 卵NOÃN
 暖NOÃN
 奴
 帑
 農NÔNG
 膿NỒNG
 濃NỒNG, NÙNG
 努NỖ
 弩NỖ
 怒NỘ
 内NỘI
 嫩NỘN
 吶NỘT
 痿NUY
 儂NÙNG
 娘NƯƠNG
 嬢NƯƠNG
 孃NƯƠNG
 女NỮ
 紐NỮU
 忸NỮU
 怩NY
 渦OA
 鍋OA
 窪OA
 蛙OA
 蝸OA
 哇OA
 娃OA
 歪OAI
 寃OAN
 冤OAN
 轟OANH
 怨OÁN
 斡OÁT, QUẢN
 倭OẢI, NỤY
 腕OẢN
 椀OẢN
 汚Ô
 烏Ô
 嗚Ô
 隅ÔI
 温ÔN
 饂ÔN
 慍ÔN
 瘟ÔN
 翁ÔNG
 屋ỐC
 沃ỐC
 幄ỐC
 榲ỐT
 塢
 猥ỔI
 穏ỔN
 玻PHA
 坡PHA
 潘PHAN
 攀PHAN
 怦PHANH
 烹PHANH
 枅PHANH, BÌNH
 泡PHAO, BÀO
 破PHÁ
 朴PHÁC
 樸PHÁC
 撲PHÁC, BẠC
 拍PHÁCH
 擘PHÁCH
 襞PHÁCH
 劈PHÁCH
 魄PHÁCH, THÁC, BẠC
 派PHÁI
 沛PHÁI, BÁI
 判PHÁN
 砲PHÁO
 炮PHÁO, BÀO
 法PHÁP
 発PHÁT
 髪PHÁT
 凡PHÀM
 帆PHÀM
 樊PHÀN
 版PHẢN
 返PHẢN
 反PHẢN
 坂PHẢN
 阪PHẢN
 叛PHẢN
 怕PHẠ
 犯PHẠM
 範PHẠM
 范PHẠM
 飯PHẠN
 梵PHẠN
 乏PHẠP
 罰PHẠT
 伐PHẠT
 紛PHÂN
 雰PHÂN
 分PHÂN
 氛PHÂN
 吩PHÂN
 粉PHẤN
 奮PHẤN
 払PHẤT
 弗PHẤT
 怫PHẤT
 拂PHẤT
 黻PHẤT
 彿PHẤT
 墳PHẦN
 枌PHẦN
 汾PHẦN
 焚PHẦN, PHẪN
 抔PHẦU
 品PHẨM
 糞PHẨN
 憤PHẪN
 忿PHẪN
 扮PHẪN, BAN, BÁN
 剖PHẪU
 仏PHẬT
 佛PHẬT
 批PHÊ
 砒PHÊ, TỲ
 肺PHẾ
 廃PHẾ
 癈PHẾ
 廢PHẾ
 吠PHỆ
 噬PHỆ
 非PHI
 飛PHI
 妃PHI
 扉PHI
 披PHI
 緋PHI
 丕PHI
 翻PHIÊN
 藩PHIÊN
 番PHIÊN
 幡PHIÊN
 翩PHIÊN
 漂PHIÊU
 慓PHIÊU
 剽PHIÊU
 嫖PHIÊU
 汎PHIẾM
 泛PHIẾM
 氾PHIẾM
 片PHIẾN
 販PHIẾN
 扇PHIẾN
 旙PHIẾN
 旛PHIẾN
 標PHIẾU
 票PHIẾU, TIÊU, PHIÊU
 煩PHIỀN
 蕃PHIỀN
 閥PHIỆT
 丿PHIỆT
 娉PHINH
 費PHÍ
 沸PHÍ, PHẤT
 癖PHÍCH
 肥PHÌ
 斐PHỈ
 榧PHỈ
 翡PHỈ
 匪PHỈ
 誹PHỈ
 豊PHONG
 風PHONG
 封PHONG
 峰PHONG
 楓PHONG
 烽PHONG
 蜂PHONG
 瘋PHONG
 峯PHONG
 赴PHÓ
 付PHÓ
 副PHÓ
 傅PHÓ
 咐PHÓ
 仆PHÓ, BỘC
 放PHÓNG
 抛PHÓNG
 防PHÒNG
 房PHÒNG, BÀNG
 訪PHỎNG, PHÓNG
 倣PHỎNG, PHÓNG
 舗PHỐ
 圃PHỐ
 埔PHỐ
 配PHỐI
 繁PHỒN
 浦PHỔ
 譜PHỔ
 普PHỔ
 攵PHỘC
 攴PHỘC
 膚PHU
 夫PHU
 敷PHU
 麩PHU
 孵PHU
 孚PHU
 枹PHU, PHÙ, BAO
 賦PHÚ
 富PHÚ
 冨PHÚ
 福PHÚC
 覆PHÚC
 幅PHÚC
 蝮PHÚC
 腹PHÚC, PHỤC
 噴PHÚN
 諷PHÚNG
 浮PHÙ
 符PHÙ
 扶PHÙ
 芙PHÙ
 桴PHÙ
 榑PHÙ
 蜉PHÙ
 俘PHÙ
 縫PHÙNG
 逢PHÙNG
 否PHỦ
 府PHỦ
 釜PHỦ
 甫PHỦ
 拊PHỦ
 柎PHỦ
 黼PHỦ
 腑PHỦ
 俯PHỦ
 斧PHỦ
 撫PHỦ
 父PHỤ
 負PHỤ
 附PHỤ
 婦PHỤ
 埠PHỤ
 輔PHỤ
 阜PHỤ
 坿PHỤ
 服PHỤC
 伏PHỤC
 復PHỤC
 奉PHỤNG
 鳳PHỤNG
 肪PHƯƠNG
 芳PHƯƠNG
 妨PHƯƠNG
 方PHƯƠNG
 枋PHƯƠNG
 匚PHƯƠNG
 坊PHƯỜNG
 紡PHƯỞNG
 縛PHƯỢC, PHỌC
 複PHỨC
 愎PHỨC
 馥PHỨC, PHỐC
 戈QUA
 柧QUA
 瓜QUA
 咼QUA
 堝QUA
 乖QUAI
 観QUAN
 関QUAN
 官QUAN
 棺QUAN
 冠QUAN, QUÁN
 光QUANG
 洸QUANG
 昿QUANG
 過QUÁ
 郭QUÁCH
 槨QUÁCH
 椁QUÁCH
 怪QUÁI
 卦QUÁI
 恠QUÁI
 夬QUÁI
 貫QUÁN
 館QUÁN
 慣QUÁN
 丱QUÁN
 舘QUÁN
 串QUÁN, XUYẾN
 括QUÁT
 菓QUẢ
 果QUẢ
 寡QUẢ
 拐QUẢI
 掛QUẢI
 挂QUẢI
 枴QUẢI
 罫QUẢI, QUÁI
 管QUẢN
 広QUẢNG
 廣QUẢNG
 軍QUÂN
 君QUÂN
 均QUÂN
 桾QUÂN
 皸QUÂN
 皹QUÂN
 橘QUẤT
 桔QUẤT, CÁT
 群QUẦN
 麕QUẦN
 郡QUẬN
 堀QUẬT
 掘QUẬT
 倔QUẬT
 窟QUẬT
 崛QUẬT
 肱QUĂNG
 掴QUẮC
 攫QUẮC
 矍QUẮC
 幗QUẮC
 桂QUẾ
 国QUỐC
 國QUỐC
 圀QUỐC
 規QUY, QUI
 帰QUY, QUI
 亀QUY, QUI
 歸QUY, QUI
 龜QUY, QUI, CƯU, QUÂN
 絹QUYÊN
 悁QUYÊN
 捐QUYÊN
 涓QUYÊN
 娟QUYÊN
 決QUYẾT
 抉QUYẾT
 亅QUYẾT
 孑QUYẾT
 决QUYẾT
 刔QUYẾT
 厥QUYẾT
 圏QUYỀN
 権QUYỀN
 拳QUYỀN
 權QUYỀN
 惓QUYỀN
 蜷QUYỀN
 圈QUYỀN
 捲QUYỂN
 卷QUYỂN
 巻QUYỂN, QUYỀN
 倦QUYỆN
 冂QUYNH
 夐QUYNH
 貴QUÝ, QUÍ
 癸QUÝ, QUÍ
 悸QUÝ, QUÍ
 炯QUÝNH, HUỲNH
 葵QUỲ, QUÌ
 煢QUỲNH
 鬼QUỶ, QUỈ
 愧QUỶ, QUỈ
 饋QUỸ
 軌QUỸ, QUĨ
 揆QUỸ, QUĨ
 櫃QUỸ, QUĨ
 匱QUỸ, QUĨ
 砂SA
 紗SA
 沙SA
 娑SA
 差SAI
 搓SAI
 嵯SAI
 嵳SAI
 彡SAM
 杉SAM, SOAN
 刊SAN
 餐SAN
 刋SAN
 刪SAN
 瘡SANG
 搶SANG, THƯƠNG
 抄SAO
 蛸SAO
 炒SAO
 梢SAO, TIÊU
 侘
 策SÁCH
 冊SÁCH
 拆SÁCH
 柵SÁCH
 册SÁCH
 彳SÁCH
 索SÁCH, TÁC
 懴SÁM
 懺SÁM
 疝SÁN
 汕SÁN
 創SÁNG
 套SÁO
 渋SÁP
 歃SÁP
 插SÁP, THÁP
 察SÁT
 擦SÁT
 殺SÁT
 刹SÁT
 柴SÀI
 巉SÀM
 讒SÀM
 孱SÀN
 床SÀNG
 牀SÀNG
 巣SÀO
 捨SẢ
 産SẢN
 爽SẢNG
 庁SẢNH
 廰SẢNH, THINH
 廳SẢNH, THINH
 乍SẠ, TÁC
 桟SẠN
 棧SẠN
 森SÂM
 槙SÂN
 齔SẤN
 叱SẤT
 痩SẤU
 嗽SẤU
 岑SẦM
 愁SẦU
 笹(sậy)
 色SẮC
 勅SẮC
 敕SẮC
 嗇SẮC
 虱SẮT
 蝨SẮT
 痴SI
 癡SI
 魑SI
 嗤SI
 徙SI, TỶ
 超SIÊU
 牲SINH
 生SINH
 翅
 廁
 聘SÍNH
 恥SỈ
 仕
 士
 俟
 蓑SOA, THOA
 簒SOÁN
 撰SOẠN
 窓SONG
 双SONG
 雙SONG
 槊SÓC, SÁO
 皺
 芻
 数SỐ
 數SỐ
 雛SỒ
 疎
 初
 梳
 山SƠN, SAN
 礎SỞ
 所SỞ
 楚SỞ
 充SUNG
 迚(sung)
 憧SUNG
 衰SUY
 榱SUY
 推SUY, THÔI
 喘SUYỄN
 畜SÚC
 縮SÚC
 蓄SÚC
 矗SÚC
 銃SÚNG
 帥SÚY, SOÁI, SUẤT
 崇SÙNG
 寵SỦNG
 揣SỦY
 師
 獅
 霜SƯƠNG
 孀SƯƠNG
 廂SƯƠNG
 暢SƯỚNG
 昶SƯỞNG
 敞SƯỞNG
 捜SƯU
 搜SƯU
 飾SỨC
 鋤SỪ
 史SỬ
 使SỬ, SỨ
 丑SỬU
 事SỰ
 些TA
 嗟TA
 災TAI
 哉TAI
 三TAM
 桑TANG
 喪TANG, TÁNG
 遭TAO
 騒TAO
 掻TAO
 繰TAO, TÀO
 佐
 借
 卸
 作TÁC
 再TÁI
 賽TÁI
 賛TÁN
 散TÁN
 攅TÁN
 葬TÁNG
 蔵TÁNG
 燥TÁO
 躁TÁO
 噪TÁO
 匝TÁP
 撒TÁT
 邪
 斜
 才TÀI
 財TÀI
 裁TÀI
 材TÀI
 截TÀI
 栽TÀI, TẢI
 戝TÀI, TẶC
 慚TÀM
 慙TÀM
 蠶TÀM
 残TÀN
 殘TÀN
 曹TÀO
 槽TÀO
 写TẢ
 左TẢ
 冩TẢ
 寫TẢ
 載TẢI, TÁI
 傘TẢN
 霰TẢN
 藻TẢO
 掃TẢO
 早TẢO
 棗TẢO
 蚤TẢO
 漕TẢO
 謝TẠ
 酢TẠC
 昨TẠC
 炸TẠC
 柞TẠC, TRÁCH
 在TẠI
 暫TẠM
 槧TẠM, THIỄM
 臓TẠNG
 臟TẠNG
 造TẠO, THÁO
 雑TẠP
 囃TẠP
 卅TẠP, NẪM
 拶TẠT, TÁN
 心TÂM
 津TÂN
 薪TÂN
 辛TÂN
 賓TÂN
 新TÂN
 檳TÂN
 梹TÂN
 浜TÂN, BANH
 西TÂY
 迅TẤN
 晋TẤN
 擯TẤN
 晉TẤN
 殯TẤN, THẤN
 漆TẤT
 必TẤT
 膝TẤT
 蟋TẤT
 奏TẤU
 尋TẦM
 蕁TẦM
 頻TẦN
 秦TẦN
 顰TẦN
 瀕TẦN
 嬪TẦN
 層TẦNG, TẰNG
 浸TẨM
 寝TẨM
 寢TẨM
 走TẨU
 薮TẨU
 叟TẨU
 嗾TẨU
 嫂TẨU
 洗TẨY
 晒TẨY
 洒TẨY
 牝TẪN
 尽TẬN
 儘TẬN
 侭TẬN
 習TẬP
 集TẬP
 襲TẬP
 葺TẬP
 疾TẬT
 嫉TẬT
 僧TĂNG
 増TĂNG
 憎TĂNG
 囎TĂNG
 則TẮC
 塞TẮC, TÁI
 蚕TẰM
 曽TẰNG
 曾TẰNG
 噌TẰNG
 賊TẶC
 贈TẶNG
 痺
 齎
 厮
 嘶
 犀
 撕TÊ, TY
 済TẾ
 祭TẾ
 細TẾ
 際TẾ
 婿TẾ
 蔽TẾ
 壻TẾ
 斉TỀ
 儕TỀ
 宰TỂ
 仔TỂ
 擠TỂ, TÊ
 剤TỄ
 劑TỄ
 幣TỆ
 弊TỆ
 敝TỆ
 斃TỆ
 幤TỆ
 他THA
 它THA
 胎THAI
 貪THAM
 参THAM, SÂM
 參THAM, SÂM
 攤THAN
 湯THANG
 清THANH
 青THANH
 声THANH
 懆THAO
 叨THAO
 操THAO, THÁO
 託THÁC
 錯THÁC
 拓THÁC
 托THÁC
 柝THÁC
 泰THÁI
 菜THÁI
 太THÁI
 態THÁI
 彩THÁI, THẢI
 汰THÁI, THẢI
 探THÁM
 嘆THÁN
 炭THÁN
 歎THÁN
 聖THÁNH
 慥THÁO
 塔THÁP
 挿THÁP
 搨THÁP
 榻THÁP
 誠THÀNH
 城THÀNH
 成THÀNH
 晟THÀNH
 且THẢ
 貸THẢI
 岱THẢI
 採THẢI, THÁI
 采THẢI, THÁI
 惨THẢM
 慘THẢM
 毯THẢM
 坦THẢN
 草THẢO
 討THẢO
 石THẠCH
 深THÂM
 紳THÂN
 親THÂN
 身THÂN
 伸THÂN
 申THÂN
 抻THÂN
 呻THÂN
 輸THÂU
 沁THẤM, SẤM
 湿THẤP
 七THẤT
 匹THẤT
 室THẤT
 失THẤT
 透THẤU
 忱THẦM
 椹THẦM
 神THẦN
 臣THẦN
 唇THẦN
 娠THẦN
 榊(thần)
 晨THẦN
 宸THẦN
 審THẨM
 哂THẨN
 甚THẬM
 慎THẬN
 愼THẬN
 腎THẬN
 十THẬP
 拾THẬP
 什THẬP
 升THĂNG
 昇THĂNG
 勝THẮNG
 縄THẰNG
 剰THẶNG
 剩THẶNG
 妻THÊ
 悽THÊ
 棲THÊ
 栖THÊ
 梯THÊ
 凄THÊ
 淒THÊ
 勢THẾ
 世THẾ
 替THẾ
 涕THẾ
 体THỂ
 躰THỂ
 誓THỆ
 逝THỆ
 詩THI
 屍THI
 施THI, THÍ
 添THIÊM
 籤THIÊM
 僉THIÊM
 孅THIÊM
 遷THIÊN
 偏THIÊN
 千THIÊN
 天THIÊN
 篇THIÊN
 仟THIÊN
 焼THIÊU
 挑THIÊU, THAO
 茜THIẾN
 倩THIẾN
 妾THIẾP
 帖THIẾP
 窃THIẾT
 設THIẾT
 鉄THIẾT
 切THIẾT
 眺THIẾU
 少THIẾU, THIỂU
 蟾THIỀM
 禅THIỀN
 忝THIỂM
 浅THIỂN
 愀THIỂU
 繕THIỆN
 善THIỆN
 擅THIỆN
 膳THIỆN
 渉THIỆP
 舌THIỆT
 紹THIỆU
 劭THIỆU
 試THÍ
 譬THÍ
 啻THÍ
 剃THÍ, THẾ
 弑THÍ, THÍCH
 適THÍCH
 釈THÍCH
 刺THÍCH
 戚THÍCH
 朿THÍCH
 螫THÍCH
 聴THÍNH
 听THÍNH
 塒THÌ
 辰THÌN, THẦN
 矢THỈ
 舐THỈ
 屎THỈ
 弛THỈ
 請THỈNH
 氏THỊ
 示THỊ
 視THỊ
 市THỊ
 侍THỊ
 是THỊ
 恃THỊ
 柿THỊ
 嗜THỊ
 帋THỊ
 杮THỊ, SĨ
 盛THỊNH
 萩THO
 梭THOA
 悛THOAN
 逡THOÁI
 退THOÁI, THỐI
 彖THOÁN
 脱THOÁT
 話THOẠI
 唾THÓA
 妥THỎA
 橢THỎA
 寿THỌ
 儔THỌ
 壽THỌ
 粗THÔ
 催THÔI
 崔THÔI
 村THÔN
 呑THÔN
 通THÔNG
 聡THÔNG
 愡THÔNG
 葱THÔNG
 匆THÔNG
 措THỐ
 醋THỐ
 兎THỐ
 兔THỐ
 伜THỐI, TỐT
 倅THỐI, TỐT
 寸THỐN
 褪THỐN
 吋THỐN
 痛THỐNG
 統THỐNG
 偬THỐNG
 吐THỔ
 土THỔ
 忖THỔN
 時THỜI, THÌ
 秋THU
 收THU
 楸THU
 啾THU
 収THU, THÂU
 瞬THUẤN
 純THUẦN
 淳THUẦN
 鶉THUẦN
 馴THUẦN
 醇THUẦN
 盾THUẪN
 楯THUẪN
 順THUẬN
 述THUẬT
 術THUẬT
 朮THUẬT, TRUẬT
 税THUẾ
 毳THUẾ, THÚY
 属THUỘC
 屬THUỘC
 痊THUYÊN
 銓THUYÊN
 説THUYẾT
 船THUYỀN
 嬋THUYỀN, THIỀN
 狩THÚ
 獣THÚ
 趣THÚ
 戍THÚ
 娵THÚ
 娶THÚ
 束THÚC
 叔THÚC
 翠THÚY
 酬THÙ
 殊THÙ
 殳THÙ
 讎THÙ
 讐THÙ
 洙THÙ, CHU
 垂THÙY
 誰THÙY
 捶THÙY
 簾thùy
 埀THÙY
 取THỦ
 首THỦ
 守THỦ
 手THỦ
 水THỦY
 始THỦY
 腫THŨNG
 樹THỤ
 綬THỤ
 售THỤ
 廚THỤ
 受THỤ, THỌ
 授THỤ, THỌ
 淑THỤC
 熟THỤC
 塾THỤC
 蜀THỤC
 贖THỤC
 孰THỤC
 俶THỤC
 睡THỤY
 瑞THỤY
 書THƯ
 雌THƯ
 狙THƯ
 恕THƯ
 蛆THƯ
 疽THƯ
 姐THƯ
 商THƯƠNG
 倉THƯƠNG
 傷THƯƠNG
 愴THƯƠNG
 慯THƯƠNG
 蒼THƯƠNG
 槍THƯƠNG
 殤THƯƠNG
 鑠THƯỚC
 常THƯỜNG
 裳THƯỜNG
 嫦THƯỜNG
 嘗THƯỜNG, THƯỞNG
 償THƯỞNG
 賞THƯỞNG
 上THƯỢNG
 尚THƯỢNG
 次THỨ
 庶THỨ
 咨THỨ
 識THỨC
 式THỨC
 拭THỨC
 鷲THỨU
 蜍THỪ
 承THỪA
 乗THỪA
 丞THỪA
 乘THỪA
 暑THỬ
 黍THỬ
 此THỬ
 鼠THỬ
 署THỰ
 曙THỰ
 墅THỰ
 食THỰC
 実THỰC
 殖THỰC
 蝕THỰC
 寔THỰC
 實THỰC
 植THỰC, TRĨ
 殱TIÊM
 殲TIÊM
 尖TIÊM
 仙TIÊN
 鮮TIÊN
 先TIÊN
 戔TIÊN
 僊TIÊN
 涎TIÊN, DIỆN, DUYÊN
 煎TIÊN, TIỄN
 消TIÊU
 硝TIÊU
 焦TIÊU
 宵TIÊU
 肖TIÊU
 標TIÊU
 悄TIÊU
 椒TIÊU
 銷TIÊU
 鮹TIÊU
 哨TIÊU
 霄TIÊU
 逍TIÊU
 僣TIẾM
 僭TIẾM
 薦TIẾN
 進TIẾN, TẤN
 接TIẾP
 楫TIẾP
 椄TIẾP
 浹TIẾP
 季TIẾT
 節TIẾT
 楔TIẾT
 褻TIẾT
 卩TIẾT
 洩TIẾT
 屑TIẾT
 泌TIẾT, BÍ
 泄TIẾT, DUỆ
 笑TIẾU
 咲TIẾU
 峭TIẾU, TIỄU
 潜TIỀM
 銭TIỀN
 前TIỀN
 礁TIỀU
 憔TIỀU
 樵TIỀU
 晁TIỀU
 銑TIỂN
 癬TIỂN
 蘚TIỂN
 小TIỂU
 践TIỄN
 揃TIỄN
 擶TIỄN
 翦TIỄN
 剿TIỄU
 勦TIỄU
 繊TIỆM
 漸TIỆM, TIÊM
 便TIỆN
 剪TIỆN
 捷TIỆP
 精TINH
 星TINH
 晶TINH
 惺TINH
 旌TINH
 蜻TINH
 潟TÍCH
 積TÍCH
 績TÍCH
 跡TÍCH
 惜TÍCH
 昔TÍCH
 析TÍCH
 錫TÍCH
 晰TÍCH
 癪TÍCH
 瘠TÍCH
 蜥TÍCH
 皙TÍCH
 勣TÍCH
 信TÍN
 併TÍNH
 并TÍNH
 姓TÍNH, TÁNH
 性TÍNH, TÁNH
 情TÌNH
 晴TÌNH
 睛TÌNH
 省TỈNH
 井TỈNH
 静TĨNH
 靖TĨNH
 籍TỊCH
 夕TỊCH
 寂TỊCH
 席TỊCH
 汐TỊCH
 僻TỊCH
 浄TỊNH
 並TỊNH
 唆TOA
 酸TOAN
 砕TOÁI
 算TOÁN
 撮TOÁT
 全TOÀN
 旋TOÀN
 遂TOẠI
 鎖TỎA
 挫TỎA
 座TỌA
 坐TỌA
 租
 蘇
 尊TÔN
 孫TÔN
 宗TÔN
 樽TÔN
 棕TÔNG
 椶TÔNG
 素TỐ
 訴TỐ
 塑TỐ
 愬TỐ
 泝TỐ
 溯TỐ
 遡TỐ
 做TỐ
 速TỐC
 最TỐI
 巽TỐN
 遜TỐN
 送TỐNG
 宋TỐNG
 卒TỐT
 埣TỐT
 徂TỒ
 摧TỒI
 存TỒN
 拵TỒN
 祖TỔ
 組TỔ
 俎TỔ
 岨TỔ
 損TỔN
 総TỔNG
 族TỘC
 罪TỘI
 査TRA
 槎TRA
 斎TRAI
 粧TRANG
 装TRANG
 庄TRANG
 奘TRANG
 妝TRANG
 荘TRANH
 争TRANH
 崢TRANH
 詐TRÁ
 搾TRÁ
 咋TRÁ
 咤TRÁ
 卓TRÁC
 倬TRÁC
 啅TRÁC
 啄TRÁC
 琢TRÁC, CHÁC
 責TRÁCH
 窄TRÁCH
 嘖TRÁCH
 債TRÁI
 壮TRÁNG
 壯TRÁNG
 弉TRÁNG
 扱TRÁP
 札TRÁT
 扎TRÁT
 茶TRÀ
 撞TRÀNG
 幢TRÀNG
 嘲TRÀO
 盞TRẢN
 找TRẢO
 抓TRẢO
 爪TRẢO
 濯TRẠC
 擢TRẠC
 沢TRẠCH
 宅TRẠCH
 択TRẠCH
 擇TRẠCH
 砦TRẠI
 寨TRẠI
 状TRẠNG
 棹TRẠO
 櫂TRẠO, TRẠC
 珍TRÂN
 鎮TRẤN
 廿TRẤP, NIỆM
 窒TRẤT
 桎TRẤT
 櫛TRẤT
 沈TRẦM
 陳TRẦN
 塵TRẦN
 怎TRẨM, CHẪM
 朕TRẪM
 陣TRẬN
 秩TRẬT
 帙TRẬT
 榛TRĂN
 測TRẮC
 側TRẮC
 仄TRẮC
 惻TRẮC
 昃TRẮC
 滞TRỆ
 知TRI
 蜘TRI
 沾TRIÊM, ĐIẾP
 哲TRIẾT
 折TRIẾT
 浙TRIẾT
 纏TRIỀN
 壥TRIỀN
 廛TRIỀN
 潮TRIỀU, TRÀO
 朝TRIỀU, TRIÊU
 展TRIỂN
 篆TRIỆN
 摺TRIỆP
 徹TRIỆT
 撤TRIỆT
 屮TRIỆT
 兆TRIỆU
 召TRIỆU
 趙TRIỆU
 肇TRIỆU
 偵TRINH
 貞TRINH
 禎TRINH
 幀TRINH
 置TRÍ
 致TRÍ
 智TRÍ
 摘TRÍCH
 滴TRÍCH, ĐÍCH
 池TRÌ
 遅TRÌ
 持TRÌ
 程TRÌNH
 呈TRÌNH
 稚TRĨ
 痔TRĨ
 峙TRĨ
 治TRỊ
 値TRỊ
 擲TRỊCH
 濁TRỌC
 仲TRỌNG
 重TRỌNG, TRÙNG
 戳TRỐC
 阻TRỞ
 齟TRỞ
 助TRỢ
 黜TRUẤT
 中TRUNG
 衷TRUNG
 忠TRUNG
 追TRUY
 椎TRUY
 夊TRUY
 夂TRUY
 錘TRUY, TRÚY
 伝TRUYỀN
 傳TRUYỀN, TRUYỆN
 駐TRÚ
 昼TRÚ
 晝TRÚ
 住TRÚ, TRỤ
 竹TRÚC
 築TRÚC
 竺TRÚC, ĐỐC
 厨TRÙ
 惆TRÙ
 躊TRÙ
 虫TRÙNG
 塚TRỦNG
 冢TRỦNG
 匕TRỦY, CHỦY
 宙TRỤ
 柱TRỤ
 軸TRỤC
 逐TRỤC
 墜TRỤY
 徴TRƯNG
 張TRƯƠNG
 帳TRƯƠNG, TRƯỚNG
 着TRƯỚC
 著TRƯỚC
 脹TRƯỚNG
 悵TRƯỚNG
 長TRƯỜNG
 場TRƯỜNG
 塲TRƯỜNG
 腸TRƯỜNG, TRÀNG
 丈TRƯỢNG
 杖TRƯỢNG
 仗TRƯỢNG
 辷(trượt)
 除TRỪ
 躇TRỪ
 儲TRỪ, TRỮ
 澄TRỪNG
 懲TRỪNG
 抽TRỪU
 箒TRỬU
 帚TRỬU
 貯TRỮ
 抒TRỮ
 杼TRỮ
 佇TRỮ
 直TRỰC
 埴TRỰC
 修TU
 脩TU
 須TU
 羞TU
 蓚TU
 遵TUÂN
 洵TUÂN
 恂TUÂN
 徇TUÂN
 俊TUẤN
 駿TUẤN
 峻TUẤN
 儁TUẤN
 浚TUẤN
 戌TUẤT
 恤TUẤT
 巡TUẦN
 旬TUẦN
 循TUẦN
 殉TUẪN
 歳TUẾ
 穂TUỆ
 慧TUỆ
 彗TUỆ
 縦TUNG
 嵩TUNG
 樅TUNG
 宣TUYÊN
 亘TUYÊN
 線TUYẾN
 腺TUYẾN
 雪TUYẾT
 鱈TUYẾT
 泉TUYỀN
 選TUYỂN
 絶TUYỆT
 秀
 足TÚC
 粛TÚC
 捉TÚC
 粟TÚC
 肅TÚC
 夙TÚC
 槭TÚC, SẮC
 宿TÚC, TÚ
 蹙TÚC, XÚC
 粋TÚY
 酔TÚY
 囚
 泅
 酋
 松TÙNG
 枩TÙNG
 従TÙNG, TÒNG
 從TÙNG, TÒNG
 叢TÙNG, TÒNG
 从TÙNG, TÒNG
 随TÙY
 隋TÙY, ĐỌA
 悚TỦNG
 慫TỦNG
 髄TỦY
 袖TỤ
 聚TỤ
 続TỤC
 俗TỤC
 訟TỤNG
 頌TỤNG
 誦TỤNG
 膵TỤY
 悴TỤY
 瘁TỤY
 滋
 思
 私
 資
 姿
 恣
 斯
 髭
 廝
 偲
 孜
 司TƯ, TY
 醬TƯƠNG
 竦TƯƠNG
 漿TƯƠNG
 箱TƯƠNG, SƯƠNG
 相TƯƠNG, TƯỚNG
 將TƯƠNG, TƯỚNG
 爵TƯỚC
 削TƯỚC
 雀TƯỚC
 嚼TƯỚC
 将TƯỚNG, TƯƠNG
 祥TƯỜNG
 詳TƯỜNG
 翔TƯỜNG
 檣TƯỜNG
 墻TƯỜNG
 庠TƯỜNG
 薔TƯỜNG, SẮC
 奨TƯỞNG
 想TƯỞNG
 奬TƯỞNG
 象TƯỢNG
 像TƯỢNG
 匠TƯỢNG
 橡TƯỢNG
 掫TƯU
 賜TỨ
 四TỨ
 泗TỨ
 息TỨC
 即TỨC
 喞TỨC
 磁TỪ
 辞TỪ
 詞TỪ
 慈TỪ
 徐TỪ
 孳TỪ
 祠TỪ
 紫TỬ
 死TỬ
 辻TỬ
 梓TỬ
 子TỬ, TÝ
 酒TỬU
 緒TỰ
 自TỰ
 似TỰ
 飼TỰ
 叙TỰ
 嗣TỰ
 寺TỰ
 字TỰ
 序TỰ
 敘TỰ
 敍TỰ
 沮TỰ, TRỞ, THƯ
 就TỰU
 諮TY
 呰TY, TA
 卑TY, TI
 漬
 庇
 茨TỲ, TÌ
 枇TỲ, TÌ
 疵TỲ, TÌ
 脾TỲ, TÌ
 琵TỲ, TÌ
 婢TỲ, TÌ
 璽TỶ
 妣TỶ
 姉TỶ, TỈ
 俾TỶ, TỈ
 比TỶ, TỈ, BỈ
 伺TỶ, TỨ
 避TỴ
 鼻TỴ
 巳TỴ
 嚊TỴ
 幽U
 欝UẤT
 鬱UẤT
 壅UNG
 癰UNG
 廱UNG
 汪UÔNG
 枉UỔNG
 威UY
 淵UYÊN
 宛UYỂN
 苑UYỂN
 蜿UYỂN
 婉UYỂN
 尉
 慰
 郁ÚC
 甕ÚNG
 萎ÙY
 傴
 擁ỦNG
 委ỦY
 於Ư
 唹Ư
 鷹ƯNG
 膺ƯNG
 央ƯƠNG
 殃ƯƠNG
 泱ƯƠNG, ÁNG
 約ƯỚC
 妁ƯỚC
 怏ƯỞNG
 優ƯU
 憂ƯU
 億ỨC
 憶ỨC
 抑ỨC
 臆ỨC
 応ỨNG
 應ỨNG
 黝ỬU
 蠑VANH
 晩VÃN
 挽VÃN
 往VÃNG
 万VẠN
 卍VẠN
 雲VÂN
 云VÂN
 問VẤN
 殞VẪN
 刎VẪN
 吻VẪN
 運VẬN
 韻VẬN
 物VẬT
 惣VẬT
 勿VẬT
 紋VĂN
 蚊VĂN
 聞VĂN
 文VĂN
 紊VẶN
 衛VỆ
 衞VỆ
 違VI
 囲VI
 為VI
 微VI
 葦VI
 薇VI
 囗VI
 圍VI
 幃VI
 炎VIÊM
 猿VIÊN
 円VIÊN
 員VIÊN
 園VIÊN
 垣VIÊN
 圓VIÊN
 袁VIÊN
 曰VIẾT
 遠VIỄN
 院VIỆN
 媛VIỆN
 援VIỆN, VIÊN
 越VIỆT
 戉VIỆT
 粤VIỆT
 栄VINH
 榮VINH
 緯
 偉
 尾
 梶
 永VĨNH
 胃VỊ
 位VỊ
 味VỊ
 蝟VỊ
 喟VỊ
 未VỊ, MÙI
 泳VỊNH
 詠VỊNH
 咏VỊNH
 忘VONG
 亡VONG, VÔ
 網VÕNG
 惘VÕNG
 网VÕNG
 魍VÕNG
 罔VÕNG
 望VỌNG
 妄VỌNG, VÕNG
 憮
 无
 無VÔ, MÔ
 嘸VÔ, MÔ
 毋VÔ, MƯU
 于VU
 盂VU
 迂VU
 蕪VU
 巫VU
 誣VU
 羽
 舞
 宇
 廡
 武VŨ, VÕ
 雨VŨ, VÚ
 侮VŨ, VỤ
 務VỤ
 霧VỤ
 王VƯƠNG
 畑(vườn)
 旺VƯỢNG
 疣VƯU
 尤VƯU
 域VỰC
 暈VỰNG
 彙VỰNG, VỊ, HỐI, HỘI
 車XA
 俥XA
 奢XA
 赦
 舎
 岔
 殻XÁC
 確XÁC
 燦XÁN
 蛇
 巧XẢO
 社
 射XẠ
 麝XẠ
 侵XÂM
 蚩XI
 暹XIÊM
 掣XIẾT
 企
 厠
 幟
 赤XÍCH
 尺XÍCH
 斥XÍCH
 呎XÍCH
 歯XỈ
 齒XỈ
 侈XỈ
 扠XOA
 叉XOA
 樞XU
 枢XU, KHU
 春XUÂN
 椿XUÂN, THUNG
 率XUẤT
 出XUẤT
 蟀XUẤT
 齣XUẤT, XÍCH
 惷XUẨN
 沖XUNG
 衝XUNG
 冲XUNG
 炊XUY
 吹XUY, XÚY
 川XUYÊN
 巛XUYÊN
 栓XUYÊN, THEN
 釧XUYẾN
 啜XUYẾT
 臭
 醜
 触XÚC
 促XÚC
 蹴XÚC
 齪XÚC
 樗
 称XƯNG, XỨNG
 昌XƯƠNG
 唱XƯỚNG
 倡XƯỚNG
 娼XƯỚNG
 厰XƯỞNG
 廠XƯỞNG
 秤XỨNG
 處XỬ
 処XỬ, XỨ
 衣Y
 医Y
 伊Y
 欹Y
 俺YÊM
 煙YÊN
 焉YÊN
 烟YÊN
 堙YÊN
 嫣YÊN
 腰YÊU
 妖YÊU
 幺YÊU
 夭YÊU, YỂU
 厭YẾM
 宴YẾN
 晏YẾN
 嚥YẾN
 燕YẾN, YÊN
 靨YẾP
 謁YẾT
 掲YẾT
 軋YẾT, LOÁT
 要YẾU
 掩YỂM
 黶YỂM
 魘YỂM
 奄YỂM
 偃YỂN
 堰YỂN
 杳YỂU
 殀YỂU
 意Ý
 懿Ý
 噫Ý
 倚
 依Ỷ, Y